Mặt bích rỗng inox 304 chất lượng, độ bền cao

Giá: Liên hệ

  • Tiêu chuẩn JIS 5KA, JIS 10KA, JIS 10KB, JIS 20K
  • Mác thép: SUS 304
  • Xuất xứ: Malaysia, Trung Quốc, Đài Loan.
  • Kích thước: Đa dạng
  • Tình trạng: LUÔN CÓ SẴN HÀNG SỐ LƯỢNG LỚN TẠI KHO.
Danh mục:

Thông tin sản phẩm

Mặt bích rỗng inox 304 là sản phẩm chất lượng cao, được sản xuất từ thép không gỉ 304, một trong những loại thép phổ biến và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Với khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và tính thẩm mỹ vượt trội, mặt bích rỗng inox 304 đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường trong nước và quốc tế. Sản phẩm này không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe mà còn mang lại hiệu quả kinh tế lớn cho người sử dụng.

Bảng giá mặt bích rỗng inox 304 Tiêu chuẩn JIS, ANSI, PN

Giá mặt bích rỗng inox 304 tiêu chuẩn JIS 5KA, JIS 10KA, JIS 10KB, JIS 20K được thể hiện trong bảng dưới đây:

Đường kính Vật liệu Xuất xứ Tiêu chuẩn & Giá bán ( Đồng/ cái)
mm sus   Tiêu chuẩn JIS 5KA Tiêu chuẩn JIS 10KA Tiêu chuẩn JIS 10KB Tiêu chuẩn JIS 20K Tiêu chuẩn ANSI 150 Tiêu chuẩn PN 10 Tiêu chuẩn PN 16 Tiêu chuẩn PN 20
Phi 21 – DN15 Inox sus 304 Mã lai, Đài Loan 60.000 103.000 85.000 130.000 100.000 100.000 115.000 125.000
Phi 27 – DN20 Inox sus 304 Mã lai, Đài Loan 75.000 125.000 98.000 150.000 130.000 125.000 155.000 175.000
Phi 34 – DN25 Inox sus 304 Mã lai, Đài Loan 90.000 187.000 145.000 220.000 150.000 165.000 185.000 210.000
Phi 42 – DN32 Inox sus 304 Mã lai, Đài Loan 140.000 235.000 195.000 270.000 240.000 200.000 260.000 340.000
Phi 49 – DN40 Inox sus 304 Mã lai, Đài Loan 145.000 245.000 210.000 290.000 350.000 240.000 300.000 390.000
Phi 60 – DN50 Inox sus 304 Mã lai, Đài Loan 170.000 290.000 245.000 325.000 540.000 270.000 395.000 495.000
Phi 76 -DN65 Inox sus 304 Mã lai, Đài Loan 200.000 400.000 325.000 440.000 600.000 385.000 480.000 640.000
Phi 90 – DN80 Inox sus 304 Mã lai, Đài Loan 300.000 415.000 350.000 595.000 650.000 430.000 580.000 780.000
Phi 114 – DN100 Inox sus 304 Mã lai, Đài Loan 350.000 495.000 390.000 775.000 880.000 525.000 640.000 1.100.000
Phi 141 – DN125 Inox sus 304 Mã lai, Đài Loan 470.000 730.000 635.000 1.300.000 1.200.000 685.000 865.000 1.460.000
Phi 168 – DN150 Inox sus 304 Mã lai, Đài Loan 630.000 970.000 815.000 1.600.000 1.300.000 940.000 1.080.000 1.860.000
Phi 219 – DN200 Inox sus 304 Mã lai, Đài Loan 1.000.000 1.195.000 1.060.000 2.100.000 2.300.000 1.225.000 1.470.000 2.665.000
Phi 273 – DN250 Inox sus 304 Mã lai, Đài Loan 1.500.000 1.940.000 1.520.000 3.560.000 3.300.000 1.840.000 2.130.000 3.760.000
Phi 325 – DN300 Inox sus 304 Mã lai, Đài Loan 1.700.000 2.100.000 1.790.000 4.400.000 5.300.000 2.345.000 2.800.000 5.350.000
Phi 355 – DN350 Inox sus 304 Mã lai, Đài Loan 2.300.000 2.650.000 2.330.000 6.100.000 7.000.000 3.675.000 3.860.000 Liên hệ
Phi 400 – DN400 Inox sus 304 Mã lai, Đài Loan 3.000.000 3.880.000 3.365.000 8.800.000 8.500.000 5.145.000 5.140.000 Liên hệ
Phi 450 – DN450 Inox sus 304 Mã lai, Đài Loan 4.000.000 4.850.000 4.400.000 11.500.000 9.400.000 6.125.000 7.125.000 Liên hệ
Phi 500 – DN500 Inox sus 304 Mã lai, Đài Loan 4.700.000 6.160.000 5.600.000 13.200.000 10.500.000 7.700.000 10.700.000 Liên hệ
Phi 600 – DN600 Inox sus 304 Mã lai, Đài Loan 5.400.000 8.600.000 7.300.000 15.000.000 12.000.000 13.500.000 17.400.000 Liên hệ

Tổng quan về mặt bích rỗng inox 304 JIS 10K

Mặt bích rỗng inox 304 JIS 10K là phụ kiện kết nối đường ống được gia công từ thép không gỉ SUS304, sản xuất theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản với cấp áp lực 10K. Sản phẩm được tạo hình từ phôi đúc bán thành phẩm, sau đó gia công cơ khí chính xác nhằm đảm bảo độ phẳng bề mặt, kích thước lỗ bulong và độ kín khi lắp đặt. Nhờ đó, mặt bích có khả năng liên kết chắc chắn giữa các đầu ống, van công nghiệp, máy bơm hoặc khớp nối, tạo thành một hệ thống dẫn lưu chất ổn định và an toàn.

Ưu điểm nổi bật mặt bích rỗng inox 304 JIS 10K

Ưu điểm nổi bật của mặt bích rỗng inox 304 JIS 10K nằm ở khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học cao. Vật liệu inox 304 giúp sản phẩm làm việc tốt trong môi trường ẩm ướt, hóa chất nhẹ, nước sạch, khí nén và nhiều loại chất lỏng công nghiệp khác. Bên cạnh đó, kết nối mặt bích mang lại sự linh hoạt vượt trội trong quá trình thi công. Việc lắp đặt, tháo dỡ hoặc thay thế van, gioăng và phụ kiện được thực hiện nhanh chóng, đặc biệt thuận tiện cho các hệ thống đường ống dài hoặc kết cấu phức tạp. Quá trình bảo trì, kiểm tra và sửa chữa cũng đơn giản hơn, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí vận hành.

Về phương pháp kết nối, mặt bích rỗng inox 304 JIS 10K thường được hàn cố định với đường ống, đảm bảo độ kín và khả năng chịu áp lực ổn định trong suốt quá trình sử dụng. Với áp lực làm việc khoảng 10 bar, sản phẩm phù hợp cho nhiều hệ thống công nghiệp và dân dụng yêu cầu độ an toàn cao nhưng vẫn tối ưu chi phí đầu tư.

Chất liệu inox SUS304, tiêu chuẩn JIS 10K, áp lực làm việc 10 bar, kết nối bằng phương pháp hàn, sử dụng hiệu quả trong môi trường hóa chất, khí, nước và các loại chất lỏng công nghiệp.

Mặt bích rỗng inox là gì?

Mặt bích rỗng inox là một loại phụ kiện đường ống được chế tạo từ thép không gỉ, có thiết kế dạng tròn với phần tâm rỗng để lưu chất đi qua. Sản phẩm này được sử dụng nhằm kết nối các đoạn ống, van công nghiệp hoặc thiết bị cơ khí thành một hệ thống hoàn chỉnh, đảm bảo độ kín, độ bền và an toàn trong quá trình vận hành.

Khác với các loại mặt bích đặc, mặt bích rỗng inox cho phép dòng chảy lưu thông liên tục mà không bị cản trở. Nhờ sử dụng vật liệu inox như SUS 201, 304 hoặc 316, mặt bích có khả năng chống ăn mòn vượt trội, không bị oxy hóa trong môi trường ẩm ướt, hóa chất hoặc nhiệt độ cao. Đây là ưu điểm khiến sản phẩm đặc biệt phù hợp cho các hệ thống yêu cầu độ sạch, độ bền và tuổi thọ lâu dài.

Trong thực tế, mặt bích rỗng inox thường được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn phổ biến như JIS, ANSI, DIN hoặc BS, đáp ứng linh hoạt cho cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp nặng. Với khả năng chịu áp lực tốt, lắp đặt dễ dàng và tháo rời thuận tiện khi bảo trì, mặt bích rỗng inox được xem là giải pháp kết nối tối ưu cho các hệ thống đường ống hiện đại.

Đặc điểm của mặt bích rỗng inox

Mặt bích rỗng inox là phụ kiện kết nối không thể thiếu trong các hệ thống đường ống và van công nghiệp. Sản phẩm đảm nhiệm vai trò liên kết, cố định các đoạn ống hoặc thiết bị với nhau, đồng thời đảm bảo độ kín và an toàn khi hệ thống vận hành ở áp suất, nhiệt độ cao.

Về vật liệu, mặt bích rỗng inox thường được chế tạo từ các mác thép không gỉ chất lượng cao như SUS 201, SUS 304, SUS 304L, SUS 316, SUS 316L, SUS 310S hoặc SUS 904L. Những loại inox này có khả năng chống ăn mòn tốt, không bị oxy hóa, chịu nhiệt và chịu áp lực ổn định trong thời gian dài. Đây là yếu tố giúp mặt bích rỗng inox đặc biệt phù hợp với các môi trường khắc nghiệt như ẩm ướt, hóa chất hoặc yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt.

Về kích thước, sản phẩm được sản xuất với dải quy cách khá rộng, phổ biến từ DN15 đến DN1000, đáp ứng linh hoạt cho cả hệ thống dân dụng lẫn công nghiệp quy mô lớn. Ngoài các kích thước tiêu chuẩn, mặt bích rỗng inox còn có thể gia công theo yêu cầu kỹ thuật riêng nhằm đảm bảo độ chính xác và khả năng lắp ghép tối ưu với từng công trình.

Về tiêu chuẩn kỹ thuật, mặt bích rỗng inox được gia công theo nhiều hệ tiêu chuẩn quốc tế như BS 4504 với các cấp áp PN6, PN10, PN16, PN25, PN40, PN64; JIS 5K, 10K, 16K; ANSI hoặc DIN. Việc tuân thủ tiêu chuẩn giúp sản phẩm đảm bảo độ đồng bộ, dễ dàng kết nối với ống, van và các phụ kiện khác trong hệ thống.

Về nguồn gốc xuất xứ, mặt bích rỗng inox trên thị trường hiện nay được cung cấp từ nhiều quốc gia như Việt Nam, Đài Loan, Trung Quốc, Malaysia, Thái Lan, Hàn Quốc. Khi lựa chọn đơn vị phân phối uy tín như Thép Đại Bàng, khách hàng có thể yên tâm về chất lượng vật liệu, độ chính xác gia công và tính ổn định lâu dài của sản phẩm.

Ứng dụng của mặt bích rỗng inox

Nhờ sở hữu độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và tính linh hoạt trong lắp đặt, mặt bích rỗng inox được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Trong hệ thống cấp thoát nước, mặt bích rỗng inox được dùng để kết nối các tuyến ống hoặc liên kết ống với van, máy bơm. Khả năng chịu lực tốt và không bị gỉ sét giúp sản phẩm hoạt động ổn định trong môi trường ẩm ướt, hạn chế rò rỉ và giảm chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng lâu dài.

Trong ngành thực phẩm và thủy hải sản, mặt bích rỗng inox là lựa chọn ưu tiên nhờ bề mặt sáng, sạch, không phản ứng với thực phẩm và dễ vệ sinh. Sản phẩm thường xuất hiện trong các hệ thống dẫn nước, dẫn nguyên liệu, chế biến và bảo quản thực phẩm, đáp ứng tốt các yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh.

Trong lĩnh vực y dược và sản xuất công nghiệp, mặt bích rỗng inox được sử dụng để kết nối các đường ống dẫn hóa chất, dung dịch y tế hoặc chất lỏng đặc thù. Độ kín cao của mối nối giúp hạn chế rò rỉ, đảm bảo an toàn trong vận hành và giữ ổn định chất lượng sản phẩm đầu ra.

Với những đặc điểm và ứng dụng trên, mặt bích rỗng inox được đánh giá là giải pháp kết nối hiệu quả, bền bỉ và kinh tế cho nhiều hệ thống đường ống hiện nay.

Tại Thép Đại Bàng, mặt bích rỗng inox 304 JIS 10K được cung cấp với đa dạng kích thước, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, phù hợp cho nhiều hệ thống đường ống khác nhau. Đây là giải pháp kết nối bền bỉ, dễ thi công và mang lại hiệu quả lâu dài cho công trình. Liên hệ ngay!

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mặt bích rỗng inox 304 chất lượng, độ bền cao”